siêu hìinh học

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương pháp tư tưởng duy tâm, siêu hình: Một phương pháp tư duy triết học phản biện, xem xét sự vật một cách cô lập, tĩnh tại, không sự liên hệ, vận động phát triển. đối lập với phương pháp biện chứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phương pháp siêu hình học thường bị phê phán trong triết học duy vật biện chứng.
    • Cách nhìn siêu hình học về xã hội khiến người ta không thể giải thích được các quá trình biến đổi phức tạp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư duy siêu hình": chỉ lối suy nghĩ cứng nhắc, xem mọi thứ bất biến tách rời nhau.

    • Anh ta tư duy siêu hình nên khó chấp nhận những thay đổi của thời đại.
  • "quan điểm siêu hình": cách nhìn nhận sự việc một cách phiến diện, tĩnh tại.

    • Quan điểm siêu hình không thể lý giải được mối liên hệ nhân quả giữa các hiện tượng.
Biến thể từ gần giống
  • Siêu hình (tính từ): thuộc về hoặc tính chất của siêu hình học.

    • Lối lập luận siêu hình đó đã lỗi thời.
  • Phép siêu hình (danh từ): cách gọi khác của phương pháp siêu hình học.

Từ đồng nghĩa
  • Tư duy máy móc: lối suy nghĩ cứng nhắc, áp dụng một cách máy móc.
  • Quan niệm tĩnh tại: cách nhìn nhận sự vật đứng yên, không vận động.
Từ trái nghĩa
  • Biện chứng (phương pháp): phương pháp tư duy xem xét sự vật trong mối liên hệ phổ biến, vận động phát triển không ngừng.
  • Duy vật biện chứng: thế giới quan khoa học kết hợp chủ nghĩa duy vật với phương pháp biện chứng.
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
  • Phương pháp siêu hình: cụm từ thường dùng để chỉ chung lối tư duy này.
    • Phương pháp siêu hình bị hạn chế bởi tính chất trừu tượng, xa rời thực tiễn.
  1. Phương pháp tư tưởng duy tâm, không dựa vào những điều kiện cụ thể của không gian thời gian xét sự vật, chỉ nhìn thấy sự vật riêng lẻ không nhìn thấy mối liên quan giữa các sự vật, chỉ thấy cục bộ không thấy toàn thể,. chỉ nhìn thấy sự hòa hợp của sự vật không nhìn thấy mâu thuẫn của sự vật, do đó những nhận định xa thực tế, mơ hồ, không phù hợp với sự phát triển của thực tế khách quan.